Thông báo về việc đăng ký xét tuyển đại học, cao đẳng chính quy năm 2016

I. Phạm vi và phương thức tuyển sinh

1. Phạm vi tuyển sinh

Trường Đại học Đà Lạt tuyển sinh trong phạm vi cả nước. Điểm trúng tuyển theo ngành, ký hiệu trường là TDL. Thí sinh được hưởng ưu tiên theo khu vực và đối tượng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Phương thức tuyển sinh

- Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2016, chỉ xét tuyển những thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2016 tại các cụm thi đại học; không có môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1.0 điểm trở xuống;

- Xét tổng điểm 3 môn theo các tổ hợp môn thi (Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Vật lý, Hóa học; Toán, Hóa học, Sinh học; Toán, Văn, Tiếng Anh; Văn, Lịch sử, Địa lý), không có môn thi chính, không nhân hệ số.

 

II. Thời gian và hình thức đăng ký xét tuyển

1. Thời gian đăng ký xét tuyển

- Thời gian đăng ký xét tuyển đợt 1 bắt đầu từ ngày 01/8 đến hết ngày 12/8;

- Trước ngày 14/8/2016: Công bố kết quả trúng tuyển. Thí sinh trúng tuyển nộp bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2016 cho Trường từ ngày 14/8/2016 đến hết ngày 19/8/2016.

3.      Hình thức đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển đại học, cao đẳng vào Trường Đại học Đà Lạt theo một trong ba hình thức:

Đăng ký trực tuyến: sử dụng hệ thống đăng ký trực tuyến của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại địa chỉ http://thisinh.thithptquocgia.edu.vn hoặc truy cập tranghttp://dangky.dlu.edu.vn và điền đầy đủ thông tin theo hướng dẫn để đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Đà Lạt;

Gửi hồ sơ đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện theo hình thức thư chuyển phát nhanh theo địa chỉ: Trường Đại học Đà Lạt, số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng.

Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển trực tiếp tại trường: Văn phòng tiếp nhận hồ sơ xét tuyển, Nhà A2, Trường Đại học Đà Lạt, số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Giờ làm việc: Sáng từ 7g30 đến 11g30, chiều từ 13g30 đến 17g30 (kể cả Thứ 7 và Chủ Nhật);

Lưu ý: Hồ sơ ĐKXT đối với hình thức đăng ký qua đường bưu điện và đăng ký trực tiếp tại Trường bao gồm: Phiếu ĐKXT (download mẫu phiếu: Phieu dang ky xet tuyen.docx), 01 bản photo chứng nhận kết quả thi THPT quốc gia năm 2016 và 01 phong bì có dán tem, ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc để Trường thông báo kết quả.

 

III. Lệ phí và hình thức nộp lệ phí xét tuyển

1. Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển 30.000đ /thí sinh/hồ sơ (không bao gồm phí chuyển tiền do ngân hàng, bưu điện thu).

2. Hình thức nộp lệ phí xét tuyển

Thí sinh lựa chọn hình thức đăng ký trực tuyến hoặc nộp Phiếu đăng ký xét tuyển qua đường bưu điện có thể lựa chọn việc đóng lệ phí xét tuyển theo một trong hai hình thức sau đây:

- Nộp qua tài khoản ngân hàng Vietinbank:

· Chủ tài khoản: Trường Đại học Đà Lạt

· Số tài khoản: 1020.1.000.1887219

· Ngân hàng Công thương Việt Nam chi nhánh Lâm Đồng.   

· Nội dung chuyển tiền: thí sinh ghi rõ họ tên, số báo danh và nội dung “Nộp lệ phí xét tuyển đại học, cao đẳng 2016”.

- Thu qua bưu điện:

· Người nhận: Trường Đại học Đà Lạt

· Địa chỉ: 01 Phù Đổng Thiên Vương – Tp. Đà Lạt – Lâm Đồng.

· Nội dung chuyển tiền: thí sinh ghi rõ họ tên, số báo danh và nội dung “Nộp lệ phí xét tuyển đại học, cao đẳng 2016”.

Các thí sinh nộp Phiếu đăng ký xét tuyển trực tiếp tại Trường đóng lệ phí xét tuyển cho bộ phận thu hồ sơ tại Văn phòng tiếp nhận hồ sơ xét tuyển, Nhà A2, Trường Đại học Đà Lạt.

Lưu ý: Thí sinh không nộp lệ phí xét tuyển thì việc đăng ký xét tuyển không có giá trị; lệ phí đăng ký xét tuyển chỉ có giá trị đối với một lần đăng ký.

 

IV. Đường dây nóng tư vấn, hỗ trợ thí sinh

1.      Điện thoại: 063.3825091

2.      Website: www.dlu.edu.vn;            Email: phongquanlydaotao@dlu.edu.vn

 

V. Thông tin và mức điểm nhận hồ sơ các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng (điểm tính theo khu vực 3 – không ưu tiên).

STT

 

 

 

 

 

Tên ngành học

 

 

 

 

 

Mã ngành

 

 

 

 

 

Môn xét tuyển

 

 

 

 

 

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT

 

 

 

 

 

Chỉ tiêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2600

 

 

 

 

 

1.  

 

 

 

 

 

Toán học

 

 

 

 

 

D460101

 

 

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

140

 

 

 

 

 

2.  

 

 

 

 

 

Sư phạm Toán học

 

 

 

 

 

D140209

 

 

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

17.00

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

3.  

 

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

D480201

 

 

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

240

 

 

 

 

 

4.  

 

 

 

 

 

Vật lý học

 

 

 

 

 

D440102

 

 

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

60

 

 

 

 

 

5.  

 

 

 

 

 

Sư phạm Vật lý

 

 

 

 

 

D140211

 

 

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

17.00

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

6.  

 

 

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

 

 

 

 

D510302

 

 

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học;
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

150

 

 

 

 

 

7.  

 

 

 

 

 

Kỹ thuật hạt nhân

 

 

 

 

 

D520402

 

 

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

20.00

 

 

 

 

 

40

 

 

 

 

 

8.  

 

 

 

 

 

Hóa học

 

 

 

 

 

D440112

 

 

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

80

 

 

 

 

 

9.  

 

 

 

 

 

Sư phạm Hóa học

 

 

 

 

 

D140212

 

 

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học

 

 

 

 

 

17.00

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

10.  

 

 

 

 

 

Sinh học

 

 

 

 

 

D420101

 

 

 

 

 

Toán, Hóa học, Sinh học

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

80

 

 

 

 

 

11.  

 

 

 

 

 

Sư phạm Sinh học

 

 

 

 

 

D140213

 

 

 

 

 

Toán, Hóa học, Sinh học

 

 

 

 

 

17.00

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

12.  

 

 

 

 

 

Khoa học môi trường

 

 

 

 

 

D440301

 

 

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

60

 

 

 

 

 

13.  

 

 

 

 

 

Nông học

 

 

 

 

 

D620109

 

 

 

 

 

Toán, Hóa học, Sinh học

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

14.  

 

 

 

 

 

Công nghệ sinh học

 

 

 

 

 

D420201

 

 

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

165

 

 

 

 

 

15.  

 

 

 

 

 

Công nghệ sau thu hoạch

 

 

 

 

 

D540104

 

 

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

16.  

 

 

 

 

 

Quản trị kinh doanh

 

 

 

 

 

D340101

 

 

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh;

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

80

 

 

 

 

 

17.  

 

 

 

 

 

Kế toán

 

 

 

 

 

D340301

 

 

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học;

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

60

 

 

 

 

 

18.  

 

 

 

 

 

Luật

 

 

 

 

 

D380101

 

 

 

 

 

Văn, Lịch sử, Địa lý;

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

210

 

 

 

 

 

19.  

 

 

 

 

 

Xã hội học

 

 

 

 

 

D310301

 

 

 

 

 

Văn, Lịch sử, Địa lý; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

20.  

 

 

 

 

 

Văn hóa học

 

 

 

 

 

D220340

 

 

 

 

 

Văn, Lịch sử, Địa lý; 
Toán, Văn, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

21.  

 

 

 

 

 

Văn học

 

 

 

 

 

D220330

 

 

 

 

 

Văn, Lịch sử, Địa lý

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

22.  

 

 

 

 

 

Sư phạm Ngữ văn

 

 

 

 

 

D140217

 

 

 

 

 

Văn, Lịch sử, Địa lý;

 

 

 

 

 

17.00

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

23.  

 

 

 

 

 

Lịch sử

 

 

 

 

 

D220310

 

 

 

 

 

Văn, Lịch sử, Địa lý;

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

70

 

 

 

 

 

24.  

 

 

 

 

 

Sư phạm Lịch sử

 

 

 

 

 

D140218

 

 

 

 

 

Văn, Lịch sử, Địa lý;

 

 

 

 

 

17.00

 

 

 

 

 

17

 

 

 

 

 

25.  

 

 

 

 

 

Việt Nam học

 

 

 

 

 

D220113

 

 

 

 

 

Văn, Lịch sử, Địa lý;  
Toán, Văn, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

40

 

 

 

 

 

26.  

 

 

 

 

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

 

 

 

 

D340103

 

 

 

 

 

Văn, Lịch sử, Địa lý;  
Toán, Văn, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

120

 

 

 

 

 

27.  

 

 

 

 

 

Công tác xã hội

 

 

 

 

 

D760101

 

 

 

 

 

Văn, Lịch sử, Địa lý;  
Toán, Văn, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

68

 

 

 

 

 

28.  

 

 

 

 

 

Đông phương học

 

 

 

 

 

D220213

 

 

 

 

 

Văn, Lịch sử, Địa lý;  
Toán, Văn, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

 

29.  

 

 

 

 

 

Quốc tế học

 

 

 

 

 

D220212

 

 

 

 

 

Văn, Lịch sử, Địa lý;
Toán, Văn, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

40

 

 

 

 

 

30.  

 

 

 

 

 

Ngôn ngữ Anh

 

 

 

 

 

D220201

 

 

 

 

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

15.00

 

 

 

 

 

200

 

 

 

 

 

31.  

 

 

 

 

 

Sư phạm Tiếng Anh

 

 

 

 

 

D140231

 

 

 

 

 

Toán, Văn, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

17.00

 

 

 

 

 

20

 

 

 

 

 

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

 

 

 

150

 

 

 

 

 

1.  

 

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

C480201

 

 

 

 

 

Toán, Vật lí, Hóa học; 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

 

 

 

 

 

12.00